Chi tiết bài học
1. Nội dung làm quen
Học sinh làm quen với các số:
| Số | Cách hiểu | Ví dụ trong tranh |
| 1 | Một đối tượng | 1 con mèo |
| 2 | Hai đối tượng | 2 con chim |
| 3 | Ba đối tượng | 3 bông hoa |
Học sinh quan sát tranh, đếm số lượng đồ vật/con vật rồi liên hệ với số tương ứng: 1, 2, 3.
2. Nhận biết và viết số
Học sinh nhận biết mặt số và tập viết:
- Số 1
- Số 2
- Số 3
Trong sách có minh họa:
- 1 chấm tròn tương ứng với số 1.
- 2 chấm tròn tương ứng với số 2.
- 3 chấm tròn tương ứng với số 3.
3. Bài tập 1
Yêu cầu:
Điền số thích hợp vào ô trống dưới mỗi nhóm con vật.
Nội dung tranh:
| Nhóm con vật | Số lượng cần điền |
| Mèo | 2 |
| Chó | 1 |
| Lợn | 3 |
4. Bài tập 2
Yêu cầu:
Lấy số hình phù hợp theo mẫu.
Mẫu cho sẵn:
- Ô có 1 chấm đỏ tương ứng với số 1.
Học sinh cần lấy hoặc vẽ số hình tương ứng với:
- Số 2
- Số 3
5. Bài tập 3
Yêu cầu:
Điền số thích hợp vào ô trống dưới các khối lập phương.
Nội dung gồm các nhóm khối:
| Nhóm khối | Số lượng |
| 1 khối | 1 |
| 2 khối | 2 |
| 3 khối | 3 |
| 3 khối | 3 |
| 2 khối | 2 |
| 1 khối | 1 |
Mục tiêu là giúp học sinh đếm số khối và nhận biết số lượng 1, 2, 3.
6. Bài tập 4
Yêu cầu:
Quan sát tranh và điền số thích hợp cho từng loại đồ vật.
Trong tranh có các đồ dùng học tập:
| Đồ vật | Số lượng |
| Quyển vở | 3 |
| Cái kéo | 2 |
| Bút chì | 2 |
| Cục tẩy | 1 |
7. Mục tiêu của tiết học
Sau tiết học, học sinh cần:
- Đếm được các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật.
- Nhận biết đúng các số 1, 2, 3.
- Biết đọc và viết các số 1, 2, 3.
- Biết ghép số với số lượng tương ứng.
- Quan sát tranh và nêu được số lượng đồ vật/con vật.