Tiếng anh lớp 4

Bài 1: Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

A
ANH NGUYEN
Cập nhật lần cuối: 25/8/2026

Chi tiết bài học

Thì hiện tại đơn (Present Simple)

Công thức

  • Động từ To be: S + am/is/are + O
  • Động từ thường: S + V(s/es) + O [1]

Cách dùng

  • Nói về sự thật hoặc chân lý.
  • Nói về thói quen hoặc việc lặp lại hằng ngày.
  • Nói về lịch trình tàu xe, thời khóa biểu. [1234]

Dấu hiệu nhận biết

  • Always, usually, often, sometimes, never
  • Every day, every week, once a week

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Công thức

  • S + am/is/are + V-ing + O

Cách dùng

  • Nói về hành động đang diễn ra ngay lúc nói.
  • Nói về việc tạm thời trong giai đoạn ngắn.
  • Dùng với always để phàn nàn việc gây khó chịu. [1]

Dấu hiệu nhận biết

  • Now, right now, at the moment, at present
  • Câu mệnh lệnh ngắn: Look!, Listen!, Be quiet!

Ví dụ câu phủ định & câu hỏi

1. Thì hiện tại đơn

  • Phủ định (Mượn do/does + not):
    • I do not (don't) like coffee. (Tôi không thích cà phê.)
    • She does not (doesn't) live here. (Cô ấy không sống ở đây.)
  • Câu hỏi (Đảo Do/Does lên đầu):
    • Do you play football? (Bạn có chơi bóng đá không?)
    • Does he speak English? (Anh ấy có nói tiếng Anh không?)

2. Thì hiện tại tiếp diễn

  • Phủ định (Thêm not sau To be):
    • I am not (I'm not) watching TV. (Tôi đang không xem TV.)
    • They are not (aren't) studying now. (Họ đang không học bài lúc này.)
  • Câu hỏi (Đảo To be lên đầu):
    • Are you listening to me? (Bạn có đang nghe tôi nói không?)
    • Is it raining outside? (Trời có đang mưa bên ngoài không?)

Bài 1: Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn - TGO | Trợ giảng Online